Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: duẫn, doãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ duẫn, doãn:

允 duẫn, doãn尹 duẫn, doãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: duẫn,doãn

duẫn, doãn [duẫn, doãn]

U+5141, tổng 4 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yun3;
Việt bính: wan5
1. [允當] doãn đương 2. [允許] doãn hứa 3. [允納] doãn nạp 4. [允諾] doãn nặc;

duẫn, doãn

Nghĩa Trung Việt của từ 允

(Động) Đồng ý, chấp thuận, cho phép.
◎Như: ứng duẫn
chấp thuận.
◇Tây sương kí 西: Bần tăng nhất thì ứng duẫn liễu, khủng phu nhân kiến trách , (Đệ nhất bổn ) Bần tăng đã trót nhận lời, sợ bà lớn trách cập.

(Phó)
Thật là.
◇Thi Kinh : Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang , (Đại nhã , Công lưu ) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.

(Tính)
Thích hợp, thỏa đáng.
◎Như: bình duẫn (xử đoán) công bằng.

(Danh)
Họ Duẫn.
§ Ghi chú: Cũng đọc là doãn.
doãn, như "công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)" (gdhn)

Nghĩa của 允 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔn]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: DOÃN
1. đồng ý; cho phép。允许。
应允
đồng ý; bằng lòng
不允
không đồng ý; không cho phép
2. công bằng; thoả đáng。公平;适当。
允 当
thoả đáng; vừa phải
公允
công bằng
平允
công bằng; thoả đáng
Từ ghép:
允当 ; 允诺 ; 允许 ; 允准

Chữ gần giống với 允:

, , ,

Chữ gần giống 允

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 允 Tự hình chữ 允 Tự hình chữ 允 Tự hình chữ 允

duẫn, doãn [duẫn, doãn]

U+5C39, tổng 4 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin3;
Việt bính: wan5
1. [令尹] lệnh doãn 2. [伊尹] y doãn;

duẫn, doãn

Nghĩa Trung Việt của từ 尹

(Động) Sửa trị, trị lí.
◇Văn tuyển
: Đăng thái giai nhi duẫn thiên hạ (Vương Kiệm , Trữ Uyên bi văn ) Lên ngôi lớn mà cai trị thiên hạ.

(Danh)
Ngày xưa là quan cầm đầu một khu vực hành chính.
◎Như: sư duẫn quan tướng quốc, huyện duẫn quan huyện.

(Danh)
Họ Duẫn.
§ Ta quen đọc là doãn.

doãn, như "phủ doãn (chức quan đời xưa)" (vhn)
duẫn, như "duẫn (xem doãn)" (gdhn)

Nghĩa của 尹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐn]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 4
Hán Việt: DOÃN
1. quan doãn (chức quan thời xưa)。旧时官名。
府尹
phủ doãn
道尹
đạo doãn
京兆尹
kinh triệu doãn
2. họ Doãn。姓。

Chữ gần giống với 尹:

, ,

Chữ gần giống 尹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 尹 Tự hình chữ 尹 Tự hình chữ 尹 Tự hình chữ 尹

Nghĩa chữ nôm của chữ: doãn

doãn:công doãn (phải lẽ); ưng doãn (thuận ý)
doãn:phủ doãn (chức quan đời xưa)
duẫn, doãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duẫn, doãn Tìm thêm nội dung cho: duẫn, doãn